Khối A00 Gồm Những Môn Gì? Ngành Nào Thuộc Khối A00

Khối A00 Gồm Những Môn Gì? Ngành Nào Thuộc Khối A00

Khối A00 – một tổ hợp môn học gồm Toán, Vật Lý, và Hóa – là chìa khóa mở ra cánh cửa đầy hứa hẹn trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ. Là bước đệm quan trọng đối với các thí sinh mong muốn theo đuổi sự nghiệp trong các ngành khoa học tự nhiên, Khối A00 không chỉ đánh dấu sự khởi đầu của hành trình học vấn mà còn là nền tảng vững chắc giúp họ phát triển toàn diện.

Khối A00 Gồm Những Môn Gì? Ngành Nào Thuộc Khối A00
Khối A00 Gồm Những Môn Gì? Ngành Nào Thuộc Khối A00

Hãy cùng tìm hiểu sâu hơn về khối A00, từ định nghĩa, các môn học, đến tầm quan trọng của nó trong hệ thống giáo dục Việt Nam.

Định Nghĩa Khối A00

Khối A00 là một khái niệm quen thuộc trong hệ thống tuyển sinh đại học tại Việt Nam. Nó đại diện cho một nhóm môn học bao gồm Toán, Vật Lý, và Hóa. Việc kết hợp ba môn khoa học tự nhiên này tạo nên một cơ sở kiến thức vững chắc cho các học sinh mong muốn theo đuổi ngành kỹ thuật và công nghệ.

Định Nghĩa Khối A00
Định Nghĩa Khối A00

Các môn học trong Khối A00

  • Toán: Là nền tảng cơ bản trong bất kỳ lĩnh vực kỹ thuật nào, giúp học sinh phát triển kỹ năng tư duy logic và giải quyết vấn đề.
  • Vật Lý: Giúp học sinh hiểu rõ hơn về hiện tượng tự nhiên, cơ học, điện tử, và nhiều khía cạnh khác của thế giới vật lí.
  • Hóa Học: Cung cấp kiến thức về các phản ứng hóa học, chất liệu, và cách thức các yếu tố hóa học tác động lên cuộc sống hàng ngày.

Các Tổ Hợp Môn Học Trong Khối A00

Các Tổ Hợp Môn Học Trong Khối A00
Các Tổ Hợp Môn Học Trong Khối A00
  • Khối A00: Toán, Vật lý, Hóa học
  • Khối A01: Toán, Vật lý, Tiếng Anh
  • Khối A02: Toán, Vật lý, Sinh học
  • Khối A03: Toán, Vật lý, Lịch sử
  • Khối A04: Toán, Vật lý, Địa lí
  • Khối A05: Toán, Hóa học, Lịch sử
  • Khối A06: Toán, Hóa học, Địa lí
  • Khối A07: Toán, Lịch sử, Địa lí
  • Khối A08: Toán, Lịch sử, Giáo dục công dân
  • Khối A09: Toán, Địa lý, Giáo dục công dân
  • Khối A10: Toán, Lý, Giáo dục công dân
  • Khối A11: Toán, Hóa, Giáo dục công dân
  • Khối A12: Toán, Khoa học tự nhiên, KH xã hội
  • Khối A14: Toán, Khoa học tự nhiên, Địa lí
  • Khối A15: Toán, KH tự nhiên, Giáo dục công dân
  • Khối A16: Toán, Khoa học tự nhiên, Ngữ văn
  • Khối A17: Toán, Vật lý, Khoa học xã hội
  • Khối A18: Toán, Hóa học, Khoa học xã hội

Tầm Quan Trọng Của Khối A00 Trong Tuyển Sinh Đại Học

Khối A00 không chỉ là cửa mở cho những người yêu thích khoa học tự nhiên, mà còn là cầu nối đưa họ đến với các ngành kỹ thuật và công nghệ. Trong bối cảnh công nghệ ngày càng phát triển, nhu cầu về nhân lực kỹ thuật cao đang ngày càng tăng, việc lựa chọn khối A00 trở thành lựa chọn thông minh để mở rộng cơ hội nghề nghiệp và đáp ứng yêu cầu của xã hội hiện đại.

Như vậy, khối A00 không chỉ giúp xác định con đường học vấn của học sinh, mà còn tạo điều kiện thuận lợi cho việc phát triển sự nghiệp trong tương lai, đặc biệt là trong lĩnh vực kỹ thuật và công nghệ.

Khối A00 có những ngành nghề nào?

Khối A00 có những ngành nghề nào?
Khối A00 có những ngành nghề nào?

Dựa trên danh sách các trường đào tạo khối A00, chúng tôi đã sáng tạo ra một bảng danh sách các ngành thuộc khối A00 để giúp các bạn tìm hiểu thêm.

STT

NHÓM NGÀNH MÁY TÍNH VÀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

1Kỹ thuật máy tínhCông nghệ thông tin
2Địa tin họcKhoa học máy tính
3Mạng máy tính và truyền thông dữ liệuKhoa học dữ liệu
4Tin học và kỹ thuật máy tínhMáy tính và khoa học thông tin
5Kỹ thuật điện tử và tin họcMáy tính và Robots
6Công nghệ kỹ thuật điện, điện tửCông nghệ kỹ thuật Ô tô
STT

NHÓM NGÀNH CÔNG NGHỆ KỸ THUẬT

1Công nghệ kỹ thuật cơ điện tửCông nghệ kỹ thuật hóa học
2Công nghệ kỹ thuật Cơ khíCông nghệ kỹ thuật giao thông
3Công nghệ kỹ thuật nhiệtCông nghệ kỹ thuật khuôn mẫu
4Kỹ thuật cơ điện tửQuản lý năng lượng
5Kỹ thuật hệ thống công nghiệpCông nghệ kỹ thuật hạt nhân
6Công nghệ kỹ thuật năng lượngQuản lý công nghiệp
7Công nghệ kỹ thuật môi trườngKinh tế công nghiệp
8Công nghệ kỹ thuật xây dựngCông nghệ kỹ thuật công trình xây dựng
9Logistics và quản lý chuỗi cung ứng
STT

NHÓM NGÀNH KỸ THUẬT

1Vật lý kỹ thuậtKỹ thuật điện tử, viễn thông
2Kỹ thuật dầu khíKỹ thuật địa vật lý
3Kỹ thuật cơ khíKỹ thuật điều khiển và tự động hóa
4Kỹ thuật địa chấtKỹ thuật hàng không
5Kỹ thuật cơ khí động lựcKỹ thuật điện
6Cơ kỹ thuậtKỹ thuật môi trường
7Kỹ thuật vật liệuKỹ thuật nhiệt
8Kỹ thuật hóa họcKỹ thuật ô tô
9Kỹ thuật inKỹ thuật trắc địa – bản đồ
10Kỹ thuật hạt nhânKỹ thuật tuyển khoáng
11Kỹ thuật mỏ
STT

NHÓM NGÀNH KHOA HỌC GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO GIÁO VIÊN

1Sư phạm Toán họcCông nghệ giáo dục
2Sư phạm Vật lýQuản trị công nghệ giáo dục
3Sư phạm Hóa họcQuản trị trường học
4Sư phạm Sinh họcQuản trị chất lượng giáo dục
5Sư phạm Khoa học tự nhiênTham vấn học đường
6Giáo dục mầm nonKhoa học giáo dục
7Giáo dục tiểu học
STT

NHÓM NGÀNH KINH DOANH VÀ QUẢN LÝ

1Hệ thống thông tin quản lýQuản trị văn phòng
2Quản trị kinh doanhQuan hệ lao động
3Quản trị nhân lựcQuản lý công
4Quản trị doanh nghiệpQuản trị môi trường doanh nghiệp
5Khoa học quản lýQuản lý dự án
6Thương mại điện tửPhân tích dữ liệu kinh doanh
7Tài chính – Ngân hàngBất động sản
8MarketingBảo hiểm
9Kế toánKinh doanh thương mại
10Kinh doanh quốc tế
STT

NHÓM NGÀNH KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ HÀNH VI

1Xây dựng Đảng và chính quyền nhà nướcKinh tế phát triển
2Kinh tế họcKinh tế quốc tế
3Kinh tế đầu tưThống kê kinh tế
4Toán kinh tế
STT

NHÓM NGÀNH TOÁN VÀ THỐNG KÊ

1Toán họcToán ứng dụng
2Toán tin
STT

NHÓM NGÀNH KHOA HỌC TỰ NHIÊN

1Vật lý họcHóa học
2Hải dương họcBiến đổi khí hậu và phát triển bền vững
3Khí tượng và khí hậu họcĐịa chất học
4Thủy văn họcĐịa lý tự nhiên
5Khoa học vật liệuKhoa học môi trường
STT

NHÓM NGÀNH AN NINH QUỐC PHÒNG

1Kỹ thuật Hình sựTrinh sát kỹ thuật
2Trinh sát an ninhChỉ huy tham mưu Hải quân
3Quản lý Nhà nước về trật tự an ninhHậu cần quân sự
4Điều tra hình sựChỉ huy tham mưu thông tin
5Biên phòngChỉ huy kỹ thuật Công binh
6Chỉ huy Tham mưu phòng khôngChỉ huy tham mưu pháo binh
7Chỉ huy tham mưu Đặc côngChỉ huy tham mưu lục quân
8Chỉ huy kỹ thuật Hóa họcChỉ huy tham mưu Tăng thiết giáp
STT

NHÓM NGÀNH KHOA HỌC SỰ SỐNG

1Công nghệ sinh họcSinh học ứng dụng
2Kỹ thuật sinh họcSinh học
STT

NHÓM NGÀNH KIẾN TRÚC VÀ XÂY DỰNG

1Kỹ thuật cấp thoát nướcThiết kế nội thất
2Kiến trúc cảnh quanKỹ thuật xây dựng
3Kinh tế xây dựng
STT

NHÓM NGÀNH NÔNG, LÂM NGHIỆP VÀ THỦY SẢN

1Bảo vệ thực vậtQuản lý tài nguyên rừng
2Lâm sinhKinh tế nông nghiệp
3Lâm nghiệp đô thị
STT

NHÓM NGÀNH MÔI TRƯỜNG VÀ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG

1Quản lý đất đaiKinh tế tài nguyên thiên nhiên
2Quản lý tài nguyên và môi trườngQuản lý tài nguyên nước
3Du lịch sinh tháiBảo hộ lao động
STT

NHÓM NGÀNH Y TẾ, CHĂM SÓC SỨC KHỎE

1Hóa dượcKhoa học và Công nghệ Y khoa
2Dược học
STT

NHÓM NGÀNH SẢN XUẤT VÀ CHẾ BIẾN

1Công nghệ chế biến lâm sảnKỹ thuật thực phẩm
2Công nghệ dệt, mayCông nghệ thực phẩm
3Công nghệ mayCông nghệ vật liệu dệt, may
4Đảm bảo chất lượng và an toàn thực phẩm
STT

NHÓM NGÀNH LUẬT PHÁP

1Luật họcLuật thương mại quốc tế
2Luật kinh doanhLuật kinh tế
STT

NHÓM NGÀNH KHÁC

1Thiết kế thời trangCông tác xã hội
2Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hànhThú y
3Quản trị khách sạnTriết học
4Kinh tế vận tảiQuan hệ công chúng
5Khai thác vận tải

Khối A00 có các trường đào tạo?

Khối A00 có các trường đào tạo?
Khối A00 có các trường đào tạo?

Dưới đây là tổng hợp top trường đào tạo khối A00 được đánh giá tốt nhất hiện nay. Trong danh sách này, các trường được chọn dựa trên chất lượng giảng dạy, đội ngũ giáo viên chuyên nghiệp, cơ sở vật chất hiện đại và mức độ đáp ứng nhu cầu của học sinh:

KHU VỰC MIỀN BẮC

Đại học Bách Khoa Hà NộiĐại học Phòng cháy chữa cháy
Đại học Công ĐoànĐại học Phương Đông
Đại học Công Nghệ – ĐHQG Hà NộiĐại học Sư phạm Hà Nội
Đại học Công Nghệ Đông ÁĐại học Sư phạm nghệ thuật Trung ương Hà Nội
Đại học Công Nghệ Giao Thông Vận TảiĐại học Tài chính – Ngân hàng Hà Nội
Đại học Công Nghệ và Quản Lý Hữu NghịĐại học Tài nguyên và Môi trường Hà Nội
Đại học Công Nghiệp Dệt May Hà NộiĐại học Thăng Long
Đại học Công Nghiệp VIệt HungĐại học Thành Đô
Đại học Đại NamĐại học Thủ đô Hà Nội
Đại học Điện LựcĐại học Thương Mại
Đại học Dược Hà NộiĐại học Thủy Lợi
Đại học FPTĐại học Xây dựng
Đại học Giáo Dục – ĐHQG Hà NộiĐại học Y tế công cộng
Đại học Hòa BìnhHọc viện An ninh nhân dân
Đại học Khoa Học Tự Nhiên – ĐHQG Hà NộiHọc viện Cảnh sát nhân dân
Đại học Khoa học Công Nghệ Hà NộiHọc viện Chính sách và phát triển
Đại học Kiểm Soát Hà NộiHọc viện Công nghệ Bưu chính Viễn Thông
Đại học Kiến Trúc Hà NộiHọc viện Hành chính quốc gia
Đại học Kinh doanh và Công Nghệ Hà NộiHọc viện Kỹ thuật mật mã
Đại học Kinh tế Kỹ Thuật Công nghiệp Hà NộiHọc viện Ngân hàng
Đại học Kinh tế Quốc dânHọc viện Ngoại giao
Đại học Lâm nghiệpHọc viện Nông nghiệp Việt Nam
Đại học Luật Hà NộiHọc viện Phụ nữ Việt Nam
Đại học Mỏ địa chất Hà NộiHọc viện Quản lý giáo dục
Đại học Mở Hà NộiHọc viện Tài chính
Đại học Ngoại ThươngHọc viện Thanh thiếu niên Việt Nam
Đại học Nguyễn TrãiHọc viện Tòa án
Đại học Nội vụ Hà NộiHọc viện Y dược học Cổ truyền Việt Nam
Đại học PhenikaaKhoa Luật – ĐHQG Hà Nội
Khoa Y dược – ĐHQG Hà NộiKhoa Quốc Tế – ĐHQG Hà Nội

KHU VỰC MIỀN TRUNG

Đại học Bách khoa – Đại học Đà NẵngĐại học Xây dựng miền Trung
Đại học Phạm Văn ĐồngĐại học Đông Á
Đại học Phan Châu TrinhĐại học Hà Tĩnh
Đại học Phan ThiếtĐại học Y dược – Đại học Huế
Đại học Dân lập Phú XuânPhân hiệu Đại học Huế tại Quảng Trị 
Đại học Phú YênĐại học Quang Trung
Đại học Sư phạm – Đại học Đà NẵngĐại học Khánh Hòa
Đại học Sư phạm – Đại học HuếĐại học Khoa học – Đại học Huế
Đại học Sư phạm Kỹ thuật – Đại học Đà NẵngĐại học Kiến trúc Đà Nẵng
Đại học Sư phạm Kỹ Thuật VinhĐại học Vinh
Đại học Tài chính kế toánĐại học Kinh tế – Đại học Đà Nẵng
Đại học Tây NguyênĐại học Kinh tế – Đại học Huế
Đại học Buôn Ma ThuộtĐại học Kinh tế Nghệ An
Đại học Công nghệ Vạn XuânĐại học Luật – Đại học Huế
Đại học Thái Bình DươngĐại học Nha Trang
Đại học Quảng BìnhĐại học Nông lâm – Đại học Huế
Đại học Công nghiệp VinhĐại học Quy Nhơn
Đại học Dân lập Duy TânĐại học Dân lập Yersin Đà Lạt
Đại học Quảng NamKhoa Công nghệ thông tin và Truyền thông – Đại học Đà Nẵng
Đại học Đà LạtKhoa Du lịch – Đại học Huế
Phân hiệu Đại học Đà Nẵng tại Kon TumKhoa Y Dược – Đại học Đà Nẵng

KHU VỰC MIỀN NAM

Đại học An GiangĐại học Lạc Hồng
Đại học An ninh nhân dânĐại học Luật TPHCM
Đại học Bà rịa – Vũng tàuĐại học Mở TPHCM
Đại học Bạc LiêuĐại học Nam Cần Thơ
Đại học Bách khoa TPHCMĐại học Ngân hàng TPHCM
Đại học Bình DươngĐại học Ngoại ngữ – Tin học TPHCM
Đại học Cần ThơĐại học Nguyễn Tất Thành
Đại học Cảnh sát nhân dânĐại học Nông Lâm TPHCM
Đại học Công nghệ Đồng NaiĐại học Quốc tế – ĐHQG TPHCM
Đại học Công nghệ Sài GònĐại học Quốc tế Hồng Bàng
Đại học Công nghệ thông tin – ĐHQG TPHCMĐại học Công nghệ miền Đông
Đại học Công nghệ TPHCMĐại học Quốc tế Sài Gòn
Đại học Công nghệ thực phẩm TPHCMĐại học Sài Gòn
Đại học Công nghiệp TPHCMĐại học Sư phạm Kỹ thuật Vĩnh Long
Đại học Dân lập Cửu LongĐại học Sư phạm TPHCM
Đại học Dầu khí Việt NamĐại học Tài chính Marketing
Đại học Đồng NaiĐại học Tài nguyên môi trường TPHCM
Đại học Đồng ThápĐại học Tân Tạo
Đại học Gia ĐịnhĐại học Tây Đô
Đại học GTVT TPHCMĐại học Thủ Dầu Một
Đại học Hoa SenĐại học Tiền Giang
Đại học Hùng Vương TPHCMĐại học Tôn Đức Thắng
Đại học Khoa học tự nhiên – ĐHQG TPHCMĐại học Trà Vinh
Đại học Kiến trúc TPHCMĐại học Văn Hiến
Đại học Kinh tế – Luật (ĐHQG TPHCM)Đại học Văn Lang
Đại học Kinh tế – Tài chính TPHCMĐại học Võ Trường Toản
Đại học Kinh tế Công nghiệp Long AnĐại học Xây dựng miền Tây
Đại học Kinh tế Kỹ thuật Bình DươngĐại học Y dược TPHCM
Đại học Kinh tế TPHCMHọc viện Hàng không Việt Nam

Khối A00 có mức điểm chuẩn?

Các trường đại học và cao đẳng thường có mức điểm chuẩn khối A00 khác nhau, phụ thuộc vào từng ngành học. Các ngành thuộc khối A như Công nghệ thông tin, Công nghệ kỹ thuật, Du lịch, Kế toán, Kiểm toán thường có mức điểm chuẩn từ 20 – 29 điểm ở các trường top. Các trường khác thường có mức điểm chuẩn khối A00 khoảng 14 – 18 điểm. 

Để biết rõ chi tiết về điểm chuẩn của các ngành khối A, thí sinh có thể tìm hiểu thêm thông tin trong mục tuyển sinh của từng trường.

Học phí một số trường có khối A00

Học phí một số trường có khối A00
Học phí một số trường có khối A00
Trường ĐH Bách khoaChương trình tiêu chuẩn, dạy bằng tiếng Việt, học phí khoảng 15 triệu đồng/học kỳ.

Chương trình tài năng, dạy bằng tiếng Việt, học phí khoảng 15 triệu đồng/học kỳ.

Chương trình tiên tiến, dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 40 triệu đồng/học kỳ (chưa kể học kỳ Pre-English).

Chương trình chuyển tiếp quốc tế, dạy hoàn toàn bằng tiếng Anh, học phí khoảng 40 triệu đồng/học kỳ (chưa kể học kỳ Pre-English). Thời gian từ 2-2,5 năm cuối – chuyển tiếp sang ĐH đối tác, học phí khoảng 566-807 triệu đồng/năm.

Chương trình kỹ sư chất lượng cao Việt-Pháp, dạy bằng tiếng Việt, học phí khoảng 15 triệu đồng/học kỳ; Giảng dạy bằng tiếng Anh, học phí khoảng 40 triệu đồng/học kỳ.

Chương trình định hướng Nhật Bản, dạy tiếng Việt kết hợp đào tạo tiếng Nhật giao tiếp và văn hóa Nhật, học phí khoảng 30 triệu đồng/học kỳ.

Chương trình chuyển tiếp Quốc tế (Nhật Bản) cho ngành, Kỹ thuật Điện – Điện tử, dạy chuyên môn theo chương trình tiêu chuẩn kết hợp đào tạo tiếng Nhật liên tục trong tuần, học phí khoảng 30 triệu đồng/học kỳ, 2 năm cuối chuyển tiếp sang ĐH đối tác Nhật, ngôn ngữ giảng dạy bằng tiếng Nhật, học phí khoảng 112 triệu đồng/năm.

Trường ĐH Khoa học Xã hội và Nhân vănBậc đại học đối với khóa tự chủ khóa 2022 và 2023: 

Nhóm ngành Triết học, Tôn giáo học, Lịch sử, Địa lý học, Thông tin – Thư viện, Lưu trữ học: 430.000 đồng/tín chỉ và tính theo niên chế năm học 13 triệu/năm.

Nhóm ngành Giáo dục học, Ngôn ngữ học, Văn học, Văn hoá học, Xã hội học, Nhân học, Đông phương học, Quản trị văn phòng, Công tác xã hội, Quản lý giáo dục, Tâm lý học giáo dục, Đô thị học, Quản lý thông tin: 640.000 đồng/tín chỉ và tính theo niên chế năm học 19,8 triệu/năm.

Nhóm ngành Quan hệ quốc tế, Tâm lý học, Báo chí, Truyền thông đa phương tiện: 710.000 đồng/tín chỉ, tương đương 22 triệu/năm.

Nhóm ngành Ngôn ngữ Nga, Ngôn ngữ Italia, Ngôn ngữ Tây Ban Nha: 510.000 đồng/tín chỉ và tính theo niên chế năm học là 15,6 triệu/năm.

Nhóm ngành Ngôn ngữ Pháp, Ngôn ngữ Đức: 780.000 đồng/tín chỉ và tính theo niên chế năm học là 23,7 triệu/năm.

Nhóm ngành Ngôn ngữ Anh, Ngôn ngữ Trung Quốc, Nhật Bản học, Hàn Quốc học, Quản trị dịch vụ du lịch và lữ hành: 860.000 đồng/tín chỉ và tính theo niên chế năm học 26,4 triệu/năm.

Riêng ngành Việt Nam học có mức học dành cho đối tượng người Việt Nam: 640.000 đồng/tín chỉ và tính theo niên chế năm học là 19,8 triệu/năm và mức học phí dành cho đối tượng người nước ngoài là 1.950.000 đồng/tín chỉ và tính theo niên chế năm học 60 triệu/năm.

Học phí sinh viên khoá 2022 được tính theo số tín chỉ đăng ký nhân với mức học phí 1 tín chỉ và khoá 2023 được tính theo niên chế năm học.

Bậc đại học đối với các khoá trước tự chủ (từ năm 2021 trở về trước)

Mức học phí Chương trình chuẩn: 247.000 đồng/tín chỉ. Riêng ngành Việt Nam học có mức học học dành cho đối tượng người Việt Nam: 247.000 đồng/tín chỉ và mức học phí dành cho đối tượng người nước ngoài: 1.200.000 đồng/tín chỉ. Học phí sinh viên được tính theo số tín chỉ đăng ký nhân với mức học phí 1 tín chỉ.

Bậc đại học chính quy chương trình đào tạo chuẩn quốc tế 

Mức học phí đối với các khoá trước tự chủ (từ năm 2021 trở về trước): 840.000 đồng/tín chỉ và tính theo niên chế năm học là 36 triệu/năm.

Mức học phí đối với các khoá tự chủ (khóa 2022 và 2023): 1.950.000 đồng/tín chỉ và tính theo niên chế năm học là 60 triệu/năm.

Trường ĐH Khoa học Tự nhiênCác ngành: Địa chất học, Vật lý học, Hải dương học, Khoa học môi trường, Công nghệ kỹ thuật môi trường, Kỹ thuật hạt nhân, Kỹ thuật địa chất, Kỹ thuật quản lý tài nguyên và môi trường là 24,9 triệu/năm.

Các ngành: Sinh học, Công nghệ vật lý điện tử tin học, Hoa học, Khoa học vật liệu, Nhóm ngành Toán học-Toán tin- Toán ứng dụng, Khoa học dữ liệu, Nhóm ngành máy tính và công nghệ thông tin, Trí tuệ nhân tạo, Công nghệ vật liệu, Vật lý y khoa là 30,4 triệu.

Các ngành chất lượng cao từ 36 đến 53 triệu.

Trường ĐH Công nghệ Thông tinHọc phí dự kiến với sinh viên chính quy là 33 triệu/năm học; Chương trình tiên tiến là 50 triệu/năm; Chương trình liên kết 80 triệu/năm, đến năm thứ 3 là 138 triệu/năm.
Trường ĐH Kinh tế – LuậtChương trình bằng tiếng Việt là là 25,9 triệu đồng đối với năm thứ nhất; 

Chương trình đào tạo bằng tiếng Anh là 51 triệu đồng đối với năm thứ nhất.

Trường ĐH Quốc tếHọc phí dự kiến đối với sinh viên chính quy 45-50 triệu/năm

Các chương trình liên kết, học phí 2 năm đầu tại Việt Nam khoảng 63-67 triệu/năm; 2 năm sau ở nước ngoài học phí theo quy định của từng trường liên kết.

Trường ĐH An GiangHọc phí khối ngành I và III là 14,1 triệu/năm, tăng học phí theo lộ trình, dự kiến đến năm 2026 là 28,2 triệu/năm.

Khối ngành VII là 15 triệu/năm, tăng học phí theo lộ trình, dự kiến đến năm 2026 là 30 triệu/năm.

Khối ngành IV là 15,2 triệu/năm, tăng học phí theo lộ trình, dự kiến năm 2026 là 30,3 triệu/năm.

Khối ngành V là 16,4 triệu/năm, tăng học phí theo lộ trình, dự kiến năm 2026 là 33 triệu/năm.

Khoa YHọc phí các ngành: Y khoa, Răng-Hàm-Mặt, Dược học, Y học cổ truyền là 55 triệu/năm; Điều dưỡng là 40 triệu/năm.

Các ngành  Y khoa (CLC), trung bình 72,6 triệu/năm. Ngành Dược học (CLC), trung bình 66,5 triệu/năm. Ngành Răng – Hàm – Mặt (CLC), trung bình 106,48 triệu/năm.

Khối A00 cần tố chất nào?

Các bạn học sinh lớp 12, đặc biệt là những ai muốn chọn khối A, đều quan tâm đến các ngành Thành đội – Công an, Luật, Kinh tế, Khoa học kỹ thuật,.. thuộc khối này. Tuy nhiên, các ngành này đều có chương trình đào tạo khá nặng, yêu cầu công việc khắt khe và môi trường cạnh tranh khốc liệt. Để đáp ứng được những yêu cầu đó, các bạn nên có những tố chất sau đây:

  • Thận trọng, tỉ mỉ trong công việc
  • Năng lực sử dụng ngoại ngữ
  • Thành thạo tin học văn phòng
  • Có óc sáng tạo
  • Khả năng làm việc nhóm
  • Năng lực giao tiếp và đàm phán
  • Tinh thần ham học hỏi, cầu tiến
  • Tinh thần trách nhiệm
  • Khả năng làm việc với áp lực cao

Các Thông Tin & Dịch Vụ Liên Quan.

Khối D09 Gồm Những Môn Nào?
Khối A02 Gồm Những Ngành Học Nào?
Khối A1 Gồm Những Ngành Nào, Học Môn Gì?

Mẹo ôn tập và thi đỗ khối A00

Mẹo ôn tập và thi đỗ khối A00
Mẹo ôn tập và thi đỗ khối A00

Nếu muốn thi tuyển cao đẳng, đại học khối A00 nhưng chưa biết cách ôn thi hiệu quả, bạn hãy tham khảo bí quyết ôn thi dưới đây. Khối A00 bao gồm 3 môn Toán – Lý – Hóa, vì vậy bạn cần ôn tập và luyện tập kỹ các nội dung trong mỗi môn học.

  1. Ôn thi môn Toán, các thí sinh cần nắm vững kiến thức lý thuyết và thực hành giải nhiều đề thi. Ngoài ra, phân bổ thời gian hợp lý và làm bài theo đúng cấp độ từ dễ đến khó sẽ giúp các thí sinh đạt kết quả tốt hơn.
  2. Ôn thi môn Hóa, các thí sinh cần thường xuyên làm bài tập và ghi nhớ những kiến thức quan trọng. Đối với phần lý thuyết, việc tự cân bằng phương trình và viết công thức nguyên tố hóa học sẽ giúp các thí sinh nhớ lâu hơn.
  3. Ôn thi môn Lý, các thí sinh cần thực hành giải nhiều bài tập để nhớ hết các công thức ở phần lý thuyết. Khi giải đề thi, các thí sinh cần nhìn tổng quát các câu hỏi, đổi nhanh đơn vị và vẽ hình minh họa nếu cần thiết để giải đề nhanh và chính xác hơn.

Những mẹo giúp giải đề thi hiệu quả trên đây là sự kết hợp của kiến thức lý thuyết và kinh nghiệm ôn tập của các bạn sinh viên khối A. Để ôn tập hiệu quả hơn, các bạn học sinh cần phải tìm hiểu kỹ các nội dung lý thuyết của từng môn học và lập kế hoạch ôn tập hợp lý.Tuy nhiên, quan trọng nhất là phải giữ vững tinh thần tự tin, kiên trì và chủ động trong quá trình ôn tập và làm bài thi.

Cần lưu ý điều gì khi chọn khối A00

Đề thi môn Toán của kỳ thi tốt nghiệp THPT có 50 câu hỏi, sắp xếp từ dễ đến khó trong 4 cấp độ. Thí sinh cần ôn kiến thức từ lớp 10 đến học kỳ 1 lớp 12 và một phần học kỳ 2 của lớp 12.

Môn Vật lý gồm 40 câu hỏi, trong đó 50% là lý thuyết và liên quan đến định nghĩa khái niệm trong chương trình lớp 12. Thí sinh cần học kỹ và tập trung làm bài nhanh trong 50 phút, bắt đầu từ câu dễ rồi đến câu khó.

Cuối cùng, đề thi môn Hóa có 40 câu hỏi, trong đó 25 câu là lý thuyết, chiếm 60% đề. Thí sinh nên làm các câu lý thuyết cơ bản trước, sau đó mới tiến tới những câu khó hơn và đòi hỏi vận dụng cao.”

Thông qua các thông tin được cung cấp trong bài viết, bạn có thể tìm thấy câu trả lời cho khối A00 gồm những môn là Toán, Vật lý và Hóa học. Ngoài ra, thông tin về top trường đào tạo khối A00 tốt nhất cũng sẽ giúp bạn lựa chọn trường đại học phù hợp để thực hiện ước mơ nghề nghiệp của mình. Chúc bạn thành công!

Liên Hệ
Chát Ngay
Liên hệ